gia trạch

gia trạch

Gia trạch của gia đình tọa lạc trên một ngọn đồi xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà cửa, nơi: "gia trạch" chỉ ngôi nhà hoặc khu đất dùng làm nơi sinh sống của một gia đình. Đây từ cổ, thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc văn chương cổ điển.
    • Cơ nghiệp, tài sản gia đình: "gia trạch" cũng có nghĩatoàn bộ tài sản, đất đai, nhà cửa thuộc về một gia đình.
dụ sử dụng
  • Nhà cửa, nơi:

    • Gia trạch của dòng họ Nguyễn được xây dựng từ thế kỷ 18. (Ngôi nhà của dòng họ Nguyễn được xây từ thế kỷ 18.)
    • Quyển địa bạ ghi ranh giới gia trạch của mỗi làng. (Sổ đất đai ghi ranh giới nhà ở của mỗi làng.)
  • Cơ nghiệp, tài sản gia đình:

    • Cha ông để lại gia trạch cho con cháu. (Tổ tiên để lại tài sản nhà cửa cho con cháu.)
    • Việc phân chia gia trạch thường gây tranh chấp trong gia đình. (Việc chia tài sản nhà cửa thường gây mâu thuẫn trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "điền sản gia trạch": ruộng đất nhà cửa, chỉ toàn bộ tài sản bất động sản.

    • Luật pháp thời xưa bảo vệ quyền sở hữu điền sản gia trạch của người dân. (Luật pháp thời xưa bảo vệ quyền sở hữu ruộng đất nhà cửa của người dân.)
  • "gia trạch môn hộ": cửa nhà, chỉ nơi ngụ dòng dõi gia đình.

    • Gia trạch môn hộ phải được giữ gìn trang nghiêm. (Cửa nhà dòng dõi gia đình phải được giữ gìn trang nghiêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia cư (danh từ): nhà ở, nơi trúđồng nghĩa với "gia trạch" nhưng hiện đại hơn.

    • Gia cư của người Việt thường sân vườn. (Nhà ở của người Việt thường sân vườn.)
  • Trạch (danh từ): nhà, chỗ ở (từ cổ).

    • Trạch thất nơi an cư. (Nhà cửa nơiyên ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà cửa: nơi ở, chỗ sinh hoạt của gia đình.
  • ngơi: tài sản gồm nhà đất.
  • Sản nghiệp: tài sản, của cải để lại.
Thành ngữ liên quan
  • Gia trạch hưng vượng: nhà cửa thịnh đạt, phát triển.
    • Chúc cho gia trạch hưng vượng, con cháu đầy đàn. (Chúc cho nhà cửa thịnh vượng, con cháu đông đúc.)